TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

omnicompetent

UK/ˌɒmniˈkɒmpɪtənt/ US/ˌɒmniˈkɒmpɪtənt/ giọng máy của trình duyệt

omnicompetent nghĩa là Có quyền lực trong mọi trường hợp.

Nghĩa của omnicompetent

Tính từ

  1. Có quyền lực trong mọi trường hợp.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với omnicompetent

Đồng nghĩa

Họ từ của omnicompetent

Câu hỏi thường gặp

omnicompetent nghĩa là gì?

omnicompetent (tính từ) nghĩa là Có quyền lực trong mọi trường hợp.

omnicompetent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của omnicompetent: giọng Anh (UK) /ˌɒmniˈkɒmpɪtənt/, giọng Mỹ (US) /ˌɒmniˈkɒmpɪtənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.