TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

omnipresence

US/ɑmniˈprɛz(ə)ns/ giọng máy của trình duyệt

omnipresence nghĩa là Sự có mặt ở khắp mọi nơi.

Nghĩa của omnipresence

Danh từ

  1. Sự có mặt ở khắp mọi nơi.

Dạng từ của omnipresence

Số nhiềuomnipresences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với omnipresence

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

omnipresence nghĩa là gì?

omnipresence (danh từ) nghĩa là Sự có mặt ở khắp mọi nơi.

omnipresence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của omnipresence: giọng Mỹ (US) /ɑmniˈprɛz(ə)ns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.