TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

omniscience

UK/ɒmˈnɪsiəns/ US/ɑmˈnɪʃəns/ giọng máy của trình duyệt

omniscience nghĩa là thượng đế, chúa, toàn tri, nhất thiết trí.

Nghĩa của omniscience

Danh từ

  1. Sự thông suốt mọi sự, sự toàn trí toàn thức.
  2. Omniscience Thượng đế, Chúa.

Dạng từ của omniscience

Số nhiềuomnisciences

Câu hỏi thường gặp

omniscience nghĩa là gì?

omniscience (danh từ) nghĩa là thượng đế, chúa, toàn tri, nhất thiết trí.

omniscience phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của omniscience: giọng Anh (UK) /ɒmˈnɪsiəns/, giọng Mỹ (US) /ɑmˈnɪʃəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.