TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

omniscient

UK/ɒmˈnɪsɪənt/ US/ɑmˈnɪʃənt/ giọng máy của trình duyệt

omniscient nghĩa là thông suốt mọi sự, toàn trí toàn thức, toàn tri, nhất thiết trí.

Nghĩa của omniscient

Tính từ

  1. Thông suốt mọi sự, toàn trí toàn thức.

Dạng từ của omniscient

Số nhiềuomniscients

Cụm từ, thành ngữ với omniscient

  • the Omniscient — Đấng Nhất Thiết Trí (Đức Phật).

Câu hỏi thường gặp

omniscient nghĩa là gì?

omniscient (tính từ) nghĩa là thông suốt mọi sự, toàn trí toàn thức, toàn tri, nhất thiết trí.

omniscient phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của omniscient: giọng Anh (UK) /ɒmˈnɪsɪənt/, giọng Mỹ (US) /ɑmˈnɪʃənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.