TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

on-deck circle

giọng máy của trình duyệt

on-deck circle nghĩa là Vòng đợi của cầu thủ cầm chày. Tên gọi chính thức là "ô của cầu thủ cầm chày tiếp theo" (next batter's box), chỉ vòng tròn đường kính 1,5 m dành cho cầu thủ cầm chày sắp đến lượt đánh bóng.

Nghĩa của on-deck circle

Danh từ

  1. Bóng chày; tiếng lóng Vòng đợi của cầu thủ cầm chày. Tên gọi chính thức là "ô của cầu thủ cầm chày tiếp theo" (next batter's box), chỉ vòng tròn đường kính 1,5 m dành cho cầu thủ cầm chày sắp đến lượt đánh bóng.

Dạng từ của on-deck circle

Số nhiềuon deck circles

Câu hỏi thường gặp

on-deck circle nghĩa là gì?

on-deck circle (danh từ) nghĩa là Vòng đợi của cầu thủ cầm chày. Tên gọi chính thức là "ô của cầu thủ cầm chày tiếp theo" (next batter's box), chỉ vòng tròn đường kính 1,5 m dành cho cầu thủ cầm chày sắp đến lượt đánh bóng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.