TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

on foot

giọng máy của trình duyệt

on foot nghĩa là đi bộ, đi chân.

Nghĩa của on foot

Cụm giới từ

  1. Đi bộ, đi chân, cuốc bộ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với on foot

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với on foot

  • It’s a long way on foot. Nó xa đấy nếu đi bộ.
  • I go to school on foot. Tôi đi bộ đến trường.
  • He goes to school on foot. Anh ấy đi bộ đến trường.
  • From here to the railway station takes half an hour on foot. Đi bộ từ đây đến nhà ga mất nửa tiếng.
  • From here to the train station takes half an hour on foot. Đi bộ từ đây đến nhà ga mất nửa tiếng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

on foot nghĩa là gì?

on foot (cụm giới từ) nghĩa là đi bộ, đi chân.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.