afoot
UK/əˈfʊt/
US/əˈfʊt/
giọng máy của trình duyệt
afoot nghĩa là đi bộ, đi chân, đang tiến hành, đang làm.
Nghĩa của afoot
Tính từ
- Đi bộ, đi chân.
- to go afoot throught the forestđi bộ xuyên qua rừng
- Đang tiến hành, đang làm.
- Trở dậy; hoạt động.
- to be early afoottrở dậy sớm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với afoot
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
afoot nghĩa là gì?
afoot (tính từ) nghĩa là đi bộ, đi chân, đang tiến hành, đang làm.
afoot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của afoot: giọng Anh (UK) /əˈfʊt/, giọng Mỹ (US) /əˈfʊt/.