TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

afoot

UK/əˈfʊt/ US/əˈfʊt/ giọng máy của trình duyệt

afoot nghĩa là đi bộ, đi chân, đang tiến hành, đang làm.

Nghĩa của afoot

Tính từ

  1. Đi bộ, đi chân.
    • to go afoot throught the forestđi bộ xuyên qua rừng
  2. Đang tiến hành, đang làm.
  3. Trở dậy; hoạt động.
    • to be early afoottrở dậy sớm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với afoot

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

afoot nghĩa là gì?

afoot (tính từ) nghĩa là đi bộ, đi chân, đang tiến hành, đang làm.

afoot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của afoot: giọng Anh (UK) /əˈfʊt/, giọng Mỹ (US) /əˈfʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.