TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

on-the-job

giọng máy của trình duyệt

on-the-job nghĩa là đang làm, đang hoạt động, bận rộn.

Nghĩa của on-the-job

Cụm giới từ

  1. (Từ lóng) Đang làm, đang hoạt động.
  2. Bận rộn.

Câu hỏi thường gặp

on-the-job nghĩa là gì?

on-the-job (cụm giới từ) nghĩa là đang làm, đang hoạt động, bận rộn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.