TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

once bitten, twice shy

giọng máy của trình duyệt

once bitten, twice shy nghĩa là Chim phải đạn sợ cành cong.

Nghĩa của once bitten, twice shy

Cụm từ

  1. Chim phải đạn sợ cành cong.

Câu hỏi thường gặp

once bitten, twice shy nghĩa là gì?

once bitten, twice shy (cụm từ) nghĩa là Chim phải đạn sợ cành cong.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.