TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

once-over

US/ˈwənts.ˈoʊ.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

once-over nghĩa là việc làm qua quít.

Nghĩa của once-over

Danh từ

  1. Sự kiểm tra sơ bộ; sự kiểm tra qua quít, sự cưỡi ngựa xem hoa.
  2. Việc làm qua quít.

Dạng từ của once-over

Số nhiềuonce-overs

Họ từ của once-over

Câu hỏi thường gặp

once-over nghĩa là gì?

once-over (danh từ) nghĩa là việc làm qua quít.

once-over phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của once-over: giọng Mỹ (US) /ˈwənts.ˈoʊ.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.