once-over
US/ˈwənts.ˈoʊ.vɜː/
giọng máy của trình duyệt
once-over nghĩa là việc làm qua quít.
Nghĩa của once-over
Danh từ
- Sự kiểm tra sơ bộ; sự kiểm tra qua quít, sự cưỡi ngựa xem hoa.
- Việc làm qua quít.
Dạng từ của once-over
| Số nhiều | once-overs |
Họ từ của once-over
Câu hỏi thường gặp
once-over nghĩa là gì?
once-over (danh từ) nghĩa là việc làm qua quít.
once-over phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của once-over: giọng Mỹ (US) /ˈwənts.ˈoʊ.vɜː/.