look-see
US/ˈlʊk.ˈsi/
giọng máy của trình duyệt
look-see nghĩa là cái nhìn lướt qua, sự xem xét, kính tiềm vọng.
Nghĩa của look-see
Danh từ
- Từ lóng Cái nhìn lướt qua; sự xem xét.
- Hàng hải Kính tiềm vọng.
- Ống nhòm.
Dạng từ của look-see
| Số nhiều | look-sees |
| Ngôi thứ ba số ít | look-sees |
| Hiện tại phân từ (-ing) | look-seeing |
| Quá khứ | look-saw |
| Quá khứ phân từ | look-seen |
Câu hỏi thường gặp
look-see nghĩa là gì?
look-see (danh từ) nghĩa là cái nhìn lướt qua, sự xem xét, kính tiềm vọng.
look-see phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của look-see: giọng Mỹ (US) /ˈlʊk.ˈsi/.