one-eyed
UK/ˈwʌnˌaɪd/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈwʌnˌaɪd/ giọng máy của trình duyệt
one-eyed nghĩa là một mắt, chột.
Nghĩa của one-eyed
Tính từ
- Một mắt, chột.
Họ từ của one-eyed
Câu hỏi thường gặp
one-eyed nghĩa là gì?
one-eyed (tính từ) nghĩa là một mắt, chột.
one-eyed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của one-eyed: giọng Anh (UK) /ˈwʌnˌaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈwʌnˌaɪd/.