TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

one-eyed

UK/ˈwʌnˌaɪd/ giọng máy của trình duyệt US/ˈwʌnˌaɪd/ giọng máy của trình duyệt

one-eyed nghĩa là một mắt, chột.

Nghĩa của one-eyed

Tính từ

  1. Một mắt, chột.

Họ từ của one-eyed

Câu hỏi thường gặp

one-eyed nghĩa là gì?

one-eyed (tính từ) nghĩa là một mắt, chột.

one-eyed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của one-eyed: giọng Anh (UK) /ˈwʌnˌaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈwʌnˌaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.