TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

one sector growth model

US/ ˈmɑː.dᵊl/ giọng máy của trình duyệt

one sector growth model nghĩa là Mô hình tăng trưởng một khu vực.

Nghĩa của one sector growth model

Danh từ

  1. Kinh tế học Mô hình tăng trưởng một khu vực.

Câu hỏi thường gặp

one sector growth model nghĩa là gì?

one sector growth model (danh từ) nghĩa là Mô hình tăng trưởng một khu vực.

one sector growth model phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của one sector growth model: giọng Mỹ (US) / ˈmɑː.dᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.