TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

one-shot

US/ˈwən.ˌʃɑːt/ giọng máy của trình duyệt

one-shot nghĩa là Buỗi trình diễn một lần duy nhất.

Nghĩa của one-shot

Danh từ

  1. Buỗi trình diễn một lần duy nhất.
  2. Ảnh chụp gần một người.

Dạng từ của one-shot

Số nhiềuone-shots

Câu hỏi thường gặp

one-shot nghĩa là gì?

one-shot (danh từ) nghĩa là Buỗi trình diễn một lần duy nhất.

one-shot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của one-shot: giọng Mỹ (US) /ˈwən.ˌʃɑːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.