one-shot
US/ˈwən.ˌʃɑːt/
giọng máy của trình duyệt
one-shot nghĩa là Buỗi trình diễn một lần duy nhất.
Nghĩa của one-shot
Danh từ
- Buỗi trình diễn một lần duy nhất.
- Ảnh chụp gần một người.
Dạng từ của one-shot
| Số nhiều | one-shots |
Câu hỏi thường gặp
one-shot nghĩa là gì?
one-shot (danh từ) nghĩa là Buỗi trình diễn một lần duy nhất.
one-shot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của one-shot: giọng Mỹ (US) /ˈwən.ˌʃɑːt/.