onerousness
US/ˈɑː.nə.rəs.nəs/
giọng máy của trình duyệt
onerousness nghĩa là tính chất nặng nề, tính chất khó nhọc.
Nghĩa của onerousness
Danh từ
- Tính chất nặng nề, tính chất khó nhọc, tính chất phiền hà.
Dạng từ của onerousness
| Số nhiều | onerousnesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với onerousness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
onerousness nghĩa là gì?
onerousness (danh từ) nghĩa là tính chất nặng nề, tính chất khó nhọc.
onerousness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của onerousness: giọng Mỹ (US) /ˈɑː.nə.rəs.nəs/.