TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oneself

UK/wʌnˈsɛlf/ US/wʌnˈsɛlf/ giọng máy của trình duyệt

oneself nghĩa là mình.

Nghĩa của oneself

Đại từ

  1. Mình.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oneself

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

oneself nghĩa là gì?

oneself (đại từ) nghĩa là mình.

oneself phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oneself: giọng Anh (UK) /wʌnˈsɛlf/, giọng Mỹ (US) /wʌnˈsɛlf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.