online
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɒnlaɪn/
giọng máy của trình duyệt
online nghĩa là trực tuyến.
Nghĩa của online
Tính từ
- Trực tuyến.
Dạng từ của online
| So sánh hơn | more online |
| So sánh nhất | most online |
| Ngôi thứ ba số ít | onlines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | onlining |
| Quá khứ phân từ | onlined |
| Quá khứ | onlined |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với online
Trái nghĩa
Câu ví dụ với online
- I'm not good at posting stuff online. Tôi không thành thạo việc đăng bài lên mạng.
- Online casinos are illegal in Viet Nam. Sòng bạc trực tuyến là bất hợp pháp tại Việt Nam.
- I'm studying French online. Tôi đang học tiếng Pháp online.
- The information leaked online. Thông tin đã bị rò rỉ trên mạng.
- I'm getting online harassment. Tôi đang bị quấy rối trực tuyến.
- The government is looking for ways to monitor online chatter about political issues and correct what it perceives as misinformation. Chính phủ đang tìm cách giám sát những người trò chuyện trên mạng về vấn đề chính trị và đính chính những thông tin mà họ cho là tin giả.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
online nghĩa là gì?
online (tính từ) nghĩa là trực tuyến.
online phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của online: giọng Anh (UK) /ˈɒnlaɪn/.