TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

onlooker

UK/ˈɒnˌlʊkə/ giọng máy của trình duyệt

onlooker nghĩa là người xem.

Nghĩa của onlooker

Danh từ

  1. Người xem.

Dạng từ của onlooker

Số nhiềuonlookers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với onlooker

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

onlooker nghĩa là gì?

onlooker (danh từ) nghĩa là người xem.

onlooker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của onlooker: giọng Anh (UK) /ˈɒnˌlʊkə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.