onlooking
UK/ˈɒnlʊkɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
onlooking nghĩa là thái độ bàng quan, thấy trước.
Nghĩa của onlooking
Tính từ
- Xem onlooker, thái độ bàng quan
- Thấy trước.
Dạng từ của onlooking
| So sánh hơn | more onlooking |
| So sánh nhất | most onlooking |
Câu hỏi thường gặp
onlooking nghĩa là gì?
onlooking (tính từ) nghĩa là thái độ bàng quan, thấy trước.
onlooking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của onlooking: giọng Anh (UK) /ˈɒnlʊkɪŋ/.