TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

onomastics

UK/ˌɒ.nəʊˈmæs.tɪks/ US/ˌɑː.noʊˈmæs.tɪks/ giọng máy của trình duyệt

onomastics nghĩa là Khoa nghiên cứu tên riêng.

Nghĩa của onomastics

Danh từ

  1. Khoa nghiên cứu tên riêng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với onomastics

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

onomastics nghĩa là gì?

onomastics (danh từ) nghĩa là Khoa nghiên cứu tên riêng.

onomastics phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của onomastics: giọng Anh (UK) /ˌɒ.nəʊˈmæs.tɪks/, giọng Mỹ (US) /ˌɑː.noʊˈmæs.tɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.