TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oophore

giọng máy của trình duyệt

oophore nghĩa là buồng trứng, noãn sào, thể giao tử.

Nghĩa của oophore

Danh từ

  1. Sinh vật học Buồng trứng; noãn sào.
  2. Thể giao tử.
  3. Noãn thực vật.

Dạng từ của oophore

Số nhiềuoophores

Câu hỏi thường gặp

oophore nghĩa là gì?

oophore (danh từ) nghĩa là buồng trứng, noãn sào, thể giao tử.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.