TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

open-cast

US/ˈoʊ.pən.ˈkæst/ giọng máy của trình duyệt

open-cast nghĩa là lộ thiên.

Nghĩa của open-cast

Tính từ

  1. Lộ thiên (ở gần hay trên mặt đất).

Câu hỏi thường gặp

open-cast nghĩa là gì?

open-cast (tính từ) nghĩa là lộ thiên.

open-cast phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của open-cast: giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.pən.ˈkæst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.