TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

open-cheque

US/ˈoʊ.pən.ˈtʃɛk/ giọng máy của trình duyệt

open-cheque nghĩa là séc còn giá trị, chưa bị gạch chéo.

Nghĩa của open-cheque

Danh từ

  1. Séc còn giá trị; chưa bị gạch chéo, chưa lãnh tiền.

Câu hỏi thường gặp

open-cheque nghĩa là gì?

open-cheque (danh từ) nghĩa là séc còn giá trị, chưa bị gạch chéo.

open-cheque phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của open-cheque: giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.pən.ˈtʃɛk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.