TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

open-door

US/ˈoʊ.pən.ˈdɔr/ giọng máy của trình duyệt

open-door nghĩa là cửa ngỏ.

Nghĩa của open-door

Tính từ

  1. Cửa ngỏ.
    • the open-door policychính sách cửa ngỏ (cho tự do buôn bán)

Dạng từ của open-door

Số nhiềuopen doors

Câu hỏi thường gặp

open-door nghĩa là gì?

open-door (tính từ) nghĩa là cửa ngỏ.

open-door phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của open-door: giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.pən.ˈdɔr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.