TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

open-eared

US/ˈoʊ.pən.ˈɪrd/ giọng máy của trình duyệt

open-eared nghĩa là chăm chú.

Nghĩa của open-eared

Tính từ

  1. Chăm chú.
    • to listen open-eared to someonechăm chú nghe ai

Dạng từ của open-eared

So sánh hơnmore open-eared
So sánh nhấtmost open-eared

Câu hỏi thường gặp

open-eared nghĩa là gì?

open-eared (tính từ) nghĩa là chăm chú.

open-eared phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của open-eared: giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.pən.ˈɪrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.