open-eared
US/ˈoʊ.pən.ˈɪrd/
giọng máy của trình duyệt
open-eared nghĩa là chăm chú.
Nghĩa của open-eared
Tính từ
- Chăm chú.
- to listen open-eared to someonechăm chú nghe ai
Dạng từ của open-eared
| So sánh hơn | more open-eared |
| So sánh nhất | most open-eared |
Câu hỏi thường gặp
open-eared nghĩa là gì?
open-eared (tính từ) nghĩa là chăm chú.
open-eared phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của open-eared: giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.pən.ˈɪrd/.