TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

open economy economics

US/ ˌɛ.kə.ˈnɑː.mɪks/ giọng máy của trình duyệt

open economy economics nghĩa là Kinh tế học vĩ mô của nền kinh tế mở.

Nghĩa của open economy economics

Danh từ

  1. Kinh tế học Kinh tế học vĩ mô của nền kinh tế mở.

Câu hỏi thường gặp

open economy economics nghĩa là gì?

open economy economics (danh từ) nghĩa là Kinh tế học vĩ mô của nền kinh tế mở.

open economy economics phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của open economy economics: giọng Mỹ (US) / ˌɛ.kə.ˈnɑː.mɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.