TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

open-ended

US/ˌoʊ.pən.ˈɛn.dəd/ giọng máy của trình duyệt

open-ended nghĩa là bỏ ngỏ, không hạn chế.

Nghĩa của open-ended

Tính từ

  1. Bỏ ngỏ; không hạn chế, không mục đích, không giới hạn.

Câu hỏi thường gặp

open-ended nghĩa là gì?

open-ended (tính từ) nghĩa là bỏ ngỏ, không hạn chế.

open-ended phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của open-ended: giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.pən.ˈɛn.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.