open-handedly
giọng máy của trình duyệt
open-handedly nghĩa là rộng rãi, hào phóng.
Nghĩa của open-handedly
Phó từ
- Rộng rãi, hào phóng.
Dạng từ của open-handedly
| So sánh hơn | more open-handedly |
| So sánh nhất | most open-handedly |
Câu hỏi thường gặp
open-handedly nghĩa là gì?
open-handedly (phó từ) nghĩa là rộng rãi, hào phóng.