TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

open-handed

US/ˈoʊ.pən.ˈhæn.dəd/ giọng máy của trình duyệt

open-handed nghĩa là rộng rãi, hào phóng.

Nghĩa của open-handed

Tính từ

  1. Rộng rãi, hào phóng.

Dạng từ của open-handed

So sánh hơnmore open-handed
So sánh nhấtmost open-handed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với open-handed

Đồng nghĩa

Họ từ của open-handed

Câu hỏi thường gặp

open-handed nghĩa là gì?

open-handed (tính từ) nghĩa là rộng rãi, hào phóng.

open-handed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của open-handed: giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.pən.ˈhæn.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.