open-handed
US/ˈoʊ.pən.ˈhæn.dəd/
giọng máy của trình duyệt
open-handed nghĩa là rộng rãi, hào phóng.
Nghĩa của open-handed
Tính từ
- Rộng rãi, hào phóng.
Dạng từ của open-handed
| So sánh hơn | more open-handed |
| So sánh nhất | most open-handed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với open-handed
Đồng nghĩa
Họ từ của open-handed
Câu hỏi thường gặp
open-handed nghĩa là gì?
open-handed (tính từ) nghĩa là rộng rãi, hào phóng.
open-handed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của open-handed: giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.pən.ˈhæn.dəd/.