open-heartedly Nghe giọng máy của trình duyệt open-heartedly nghĩa là thành thật, tốt bụng. Nghĩa của open-heartedly Phó từ Thành thật, tốt bụng. Dạng từ của open-heartedly So sánh hơnmore open-heartedlySo sánh nhấtmost open-heartedly Câu hỏi thường gặp open-heartedly nghĩa là gì?open-heartedly (phó từ) nghĩa là thành thật, tốt bụng.