TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

open-letter

US/ˈoʊ.pən.ˈlɛ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

open-letter nghĩa là thư ngỏ, bức thư ngỏ.

Nghĩa của open-letter

Danh từ

  1. Thư ngỏ.

Dạng từ của open-letter

Số nhiềuopen letters

Câu hỏi thường gặp

open-letter nghĩa là gì?

open-letter (danh từ) nghĩa là thư ngỏ, bức thư ngỏ.

open-letter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của open-letter: giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.pən.ˈlɛ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.