open-mouthed
US/ˈoʊ.pən.ˈmɑʊθt/ giọng máy của trình duyệt
open-mouthed nghĩa là há hốc mồm.
Nghĩa của open-mouthed
Tính từ
- Há hốc mồm (vì kinh ngạc...).
Dạng từ của open-mouthed
| So sánh hơn | more open-mouthed |
| So sánh nhất | most open-mouthed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với open-mouthed
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
open-mouthed nghĩa là gì?
open-mouthed (tính từ) nghĩa là há hốc mồm.
open-mouthed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của open-mouthed: giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.pən.ˈmɑʊθt/.