TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

open-mouthed

US/ˈoʊ.pən.ˈmɑʊθt/ giọng máy của trình duyệt

open-mouthed nghĩa là há hốc mồm.

Nghĩa của open-mouthed

Tính từ

  1. Há hốc mồm (vì kinh ngạc...).

Dạng từ của open-mouthed

So sánh hơnmore open-mouthed
So sánh nhấtmost open-mouthed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với open-mouthed

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

open-mouthed nghĩa là gì?

open-mouthed (tính từ) nghĩa là há hốc mồm.

open-mouthed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của open-mouthed: giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.pən.ˈmɑʊθt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.