open-mindedness
US/ˈoʊ.pən.ˈmɑɪn.dəd.nəs/
giọng máy của trình duyệt
open-mindedness nghĩa là tính rộng rãi, tính phóng khoáng.
Nghĩa của open-mindedness
Danh từ
- Tính rộng rãi, tính phóng khoáng, tính không thành kiến.
- Sự sẵn sàng tiếp thu cái mới.
Dạng từ của open-mindedness
| Số nhiều | open-mindednesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với open-mindedness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
open-mindedness nghĩa là gì?
open-mindedness (danh từ) nghĩa là tính rộng rãi, tính phóng khoáng.
open-mindedness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của open-mindedness: giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.pən.ˈmɑɪn.dəd.nəs/.