TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

open-mindedness

US/ˈoʊ.pən.ˈmɑɪn.dəd.nəs/ giọng máy của trình duyệt

open-mindedness nghĩa là tính rộng rãi, tính phóng khoáng.

Nghĩa của open-mindedness

Danh từ

  1. Tính rộng rãi, tính phóng khoáng, tính không thành kiến.
  2. Sự sẵn sàng tiếp thu cái mới.

Dạng từ của open-mindedness

Số nhiềuopen-mindednesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với open-mindedness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

open-mindedness nghĩa là gì?

open-mindedness (danh từ) nghĩa là tính rộng rãi, tính phóng khoáng.

open-mindedness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của open-mindedness: giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.pən.ˈmɑɪn.dəd.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.