TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

open out

giọng máy của trình duyệt

open out nghĩa là phơi bày ra, mở ra, bộc lộ ra, thổ lộ tâm tình.

Nghĩa của open out

Cụm động từ

  1. Phơi bày ra, mở ra, mở rộng ra, trải ra.
  2. Bộc lộ ra, thổ lộ tâm tình.

Dạng từ của open out

Ngôi thứ ba số ítopens out
Hiện tại phân từ (-ing)opening out
Quá khứ phân từopened out
Quá khứopened out

Câu hỏi thường gặp

open out nghĩa là gì?

open out (cụm động từ) nghĩa là phơi bày ra, mở ra, bộc lộ ra, thổ lộ tâm tình.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.