open out
giọng máy của trình duyệt
open out nghĩa là phơi bày ra, mở ra, bộc lộ ra, thổ lộ tâm tình.
Nghĩa của open out
Cụm động từ
- Phơi bày ra, mở ra, mở rộng ra, trải ra.
- Bộc lộ ra, thổ lộ tâm tình.
Dạng từ của open out
| Ngôi thứ ba số ít | opens out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | opening out |
| Quá khứ phân từ | opened out |
| Quá khứ | opened out |
Câu hỏi thường gặp
open out nghĩa là gì?
open out (cụm động từ) nghĩa là phơi bày ra, mở ra, bộc lộ ra, thổ lộ tâm tình.