operating gearing
US/ ˈɡɪ.riɳ/
giọng máy của trình duyệt
operating gearing nghĩa là Tỷ phần chi phí nghiệp vụ cố định.
Nghĩa của operating gearing
Danh từ
- Kinh tế học Tỷ phần chi phí nghiệp vụ cố định.
Câu hỏi thường gặp
operating gearing nghĩa là gì?
operating gearing (danh từ) nghĩa là Tỷ phần chi phí nghiệp vụ cố định.
operating gearing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của operating gearing: giọng Mỹ (US) / ˈɡɪ.riɳ/.