operational
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɒp.əˈɹeɪ.ʃə.nəl/
US/ˌɑ.pəˈɹeɪ.ʃə.nəl/
giọng máy của trình duyệt
operational nghĩa là hoạt động, thao tác.
Nghĩa của operational
Tính từ
- Hoạt động, thuộc quá trình hoạt động.
- Thuộc Thao tác.
- Có thể dùng, có thể có hiệu lực, có thể có tác dụng.
- Quân sự (thuộc) sự tác chiến, (thuộc) cuộc hành quân.
- Toán học (thuộc) toán tử.
- operational methodphương pháp toán tử
Dạng từ của operational
| So sánh hơn | more operational |
| So sánh nhất | most operational |
Họ từ của operational
Câu hỏi thường gặp
operational nghĩa là gì?
operational (tính từ) nghĩa là hoạt động, thao tác.
operational phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của operational: giọng Anh (UK) /ˌɒp.əˈɹeɪ.ʃə.nəl/, giọng Mỹ (US) /ˌɑ.pəˈɹeɪ.ʃə.nəl/.