TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

operational

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɒp.əˈɹeɪ.ʃə.nəl/ US/ˌɑ.pəˈɹeɪ.ʃə.nəl/ giọng máy của trình duyệt

operational nghĩa là hoạt động, thao tác.

Nghĩa của operational

Tính từ

  1. Hoạt động, thuộc quá trình hoạt động.
  2. Thuộc Thao tác.
  3. Có thể dùng, có thể có hiệu lực, có thể có tác dụng.
  4. Quân sự (thuộc) sự tác chiến, (thuộc) cuộc hành quân.
  5. Toán học (thuộc) toán tử.
    • operational methodphương pháp toán tử

Dạng từ của operational

So sánh hơnmore operational
So sánh nhấtmost operational

Họ từ của operational

Câu hỏi thường gặp

operational nghĩa là gì?

operational (tính từ) nghĩa là hoạt động, thao tác.

operational phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của operational: giọng Anh (UK) /ˌɒp.əˈɹeɪ.ʃə.nəl/, giọng Mỹ (US) /ˌɑ.pəˈɹeɪ.ʃə.nəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.