TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

operationalize

UK/ɒpəˈɹeɪʃ(ə)nəlʌɪz/ US/ˌɑpəˈɹeɪʃənəˌlaɪz/ giọng máy của trình duyệt

operationalize nghĩa là Thể hiện hay định nghĩa một cái gì đó dưới dạng một số hoạt động có thể đo lường được để có thể xác định hay chứng minh nó.

Nghĩa của operationalize

Động từ

  1. Triết học Thể hiện hay định nghĩa một cái gì đó dưới dạng một số hoạt động có thể đo lường được để có thể xác định hay chứng minh nó.
    • Previous studies have operationalized panic in terms of average time of group escape.Một số nghiên cứu trước đây thể hiện mức độ sợ hãi dưới dạng thời gian trung bình mà một nhóm trốn

Dạng từ của operationalize

Ngôi thứ ba số ítoperationalizes
Hiện tại phân từ (-ing)operationalizing
Quá khứ phân từoperationalized
Quá khứoperationalized

Câu hỏi thường gặp

operationalize nghĩa là gì?

operationalize (động từ) nghĩa là Thể hiện hay định nghĩa một cái gì đó dưới dạng một số hoạt động có thể đo lường được để có thể xác định hay chứng minh nó.

operationalize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của operationalize: giọng Anh (UK) /ɒpəˈɹeɪʃ(ə)nəlʌɪz/, giọng Mỹ (US) /ˌɑpəˈɹeɪʃənəˌlaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.