operationalize
UK/ɒpəˈɹeɪʃ(ə)nəlʌɪz/
US/ˌɑpəˈɹeɪʃənəˌlaɪz/
giọng máy của trình duyệt
operationalize nghĩa là Thể hiện hay định nghĩa một cái gì đó dưới dạng một số hoạt động có thể đo lường được để có thể xác định hay chứng minh nó.
Nghĩa của operationalize
Động từ
- Triết học Thể hiện hay định nghĩa một cái gì đó dưới dạng một số hoạt động có thể đo lường được để có thể xác định hay chứng minh nó.
- Previous studies have operationalized panic in terms of average time of group escape.Một số nghiên cứu trước đây thể hiện mức độ sợ hãi dưới dạng thời gian trung bình mà một nhóm trốn
Dạng từ của operationalize
| Ngôi thứ ba số ít | operationalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | operationalizing |
| Quá khứ phân từ | operationalized |
| Quá khứ | operationalized |
Câu hỏi thường gặp
operationalize nghĩa là gì?
operationalize (động từ) nghĩa là Thể hiện hay định nghĩa một cái gì đó dưới dạng một số hoạt động có thể đo lường được để có thể xác định hay chứng minh nó.
operationalize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của operationalize: giọng Anh (UK) /ɒpəˈɹeɪʃ(ə)nəlʌɪz/, giọng Mỹ (US) /ˌɑpəˈɹeɪʃənəˌlaɪz/.