operculated
US/oʊ.ˈpɜː.kjə.lə.təd/
giọng máy của trình duyệt
operculated nghĩa là có nắp, có vảy.
Nghĩa của operculated
Tính từ
- Có nắp.
- Có vảy.
Câu hỏi thường gặp
operculated nghĩa là gì?
operculated (tính từ) nghĩa là có nắp, có vảy.
operculated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của operculated: giọng Mỹ (US) /oʊ.ˈpɜː.kjə.lə.təd/.