TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

operculum

UK/əʊˈpɜː.kjʊ.ləm/ US/oʊˈpɝ.kjə.ləm/ giọng máy của trình duyệt

operculum nghĩa là nắp mang cá, vảy ốc.

Nghĩa của operculum

Danh từ

  1. Sinh vật học Nắp mang cá.
  2. Vảy ốc.
  3. Nắp.

Dạng từ của operculum

Số nhiềuopercula

Họ từ của operculum

Câu hỏi thường gặp

operculum nghĩa là gì?

operculum (danh từ) nghĩa là nắp mang cá, vảy ốc.

operculum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của operculum: giọng Anh (UK) /əʊˈpɜː.kjʊ.ləm/, giọng Mỹ (US) /oʊˈpɝ.kjə.ləm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.