operculum
UK/əʊˈpɜː.kjʊ.ləm/
US/oʊˈpɝ.kjə.ləm/
giọng máy của trình duyệt
operculum nghĩa là nắp mang cá, vảy ốc.
Nghĩa của operculum
Danh từ
- Sinh vật học Nắp mang cá.
- Vảy ốc.
- Nắp.
Dạng từ của operculum
| Số nhiều | opercula |
Họ từ của operculum
Câu hỏi thường gặp
operculum nghĩa là gì?
operculum (danh từ) nghĩa là nắp mang cá, vảy ốc.
operculum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của operculum: giọng Anh (UK) /əʊˈpɜː.kjʊ.ləm/, giọng Mỹ (US) /oʊˈpɝ.kjə.ləm/.