TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ophthalmology

UK/ˌɒfθə(l)ˈmɒləd͡ʒi/ US/ˌɑpθə(l)ˈmɑləd͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt

ophthalmology nghĩa là khoa mắt, nhãn khoa.

Nghĩa của ophthalmology

Danh từ

  1. Y học Khoa mắt.

Dạng từ của ophthalmology

Số nhiềuophthalmologies

Câu hỏi thường gặp

ophthalmology nghĩa là gì?

ophthalmology (danh từ) nghĩa là khoa mắt, nhãn khoa.

ophthalmology phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ophthalmology: giọng Anh (UK) /ˌɒfθə(l)ˈmɒləd͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /ˌɑpθə(l)ˈmɑləd͡ʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.