TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

opportunism

giọng máy của trình duyệt

opportunism nghĩa là chủ nghĩa cơ hội.

Nghĩa của opportunism

Danh từ

  1. Chủ nghĩa cơ hội.

Dạng từ của opportunism

Số nhiềuopportunisms

Họ từ của opportunism

Câu hỏi thường gặp

opportunism nghĩa là gì?

opportunism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa cơ hội.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.