opportunistic
UK/ˌɒp.əˌtjuːˈnɪs.tɪk/
US/ˌɑ.pɚˌt(j)uːˈnɪs.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
opportunistic nghĩa là cơ hội chủ nghĩa, người cơ hội.
Nghĩa của opportunistic
Tính từ
- Cơ hội chủ nghĩa.
Danh từ
- Người cơ hội.
Dạng từ của opportunistic
| So sánh hơn | more opportunistic |
| So sánh nhất | most opportunistic |
Họ từ của opportunistic
Câu hỏi thường gặp
opportunistic nghĩa là gì?
opportunistic (tính từ, danh từ) nghĩa là cơ hội chủ nghĩa, người cơ hội.
opportunistic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của opportunistic: giọng Anh (UK) /ˌɒp.əˌtjuːˈnɪs.tɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌɑ.pɚˌt(j)uːˈnɪs.tɪk/.