TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

opportunistic

UK/ˌɒp.əˌtjuːˈnɪs.tɪk/ US/ˌɑ.pɚˌt(j)uːˈnɪs.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

opportunistic nghĩa là cơ hội chủ nghĩa, người cơ hội.

Nghĩa của opportunistic

Tính từ

  1. Cơ hội chủ nghĩa.

Danh từ

  1. Người cơ hội.

Dạng từ của opportunistic

So sánh hơnmore opportunistic
So sánh nhấtmost opportunistic

Họ từ của opportunistic

Câu hỏi thường gặp

opportunistic nghĩa là gì?

opportunistic (tính từ, danh từ) nghĩa là cơ hội chủ nghĩa, người cơ hội.

opportunistic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của opportunistic: giọng Anh (UK) /ˌɒp.əˌtjuːˈnɪs.tɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌɑ.pɚˌt(j)uːˈnɪs.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.