TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

opportunity cost of money holding

US/ ˈhoʊl.diɳ/ giọng máy của trình duyệt

opportunity cost of money holding nghĩa là Chi phí cơ hội của việc giữ tiền; cái giá phải trả nếu như lựa chọn một cơ hội đầu tư khác thay vì giữ tiền.

Nghĩa của opportunity cost of money holding

Danh từ

  1. Kinh tế học Chi phí cơ hội của việc giữ tiền; cái giá phải trả nếu như lựa chọn một cơ hội đầu tư khác thay vì giữ tiền.

Câu hỏi thường gặp

opportunity cost of money holding nghĩa là gì?

opportunity cost of money holding (danh từ) nghĩa là Chi phí cơ hội của việc giữ tiền; cái giá phải trả nếu như lựa chọn một cơ hội đầu tư khác thay vì giữ tiền.

opportunity cost of money holding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của opportunity cost of money holding: giọng Mỹ (US) / ˈhoʊl.diɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.