opportunity cost of money holding
US/ ˈhoʊl.diɳ/
giọng máy của trình duyệt
opportunity cost of money holding nghĩa là Chi phí cơ hội của việc giữ tiền; cái giá phải trả nếu như lựa chọn một cơ hội đầu tư khác thay vì giữ tiền.
Nghĩa của opportunity cost of money holding
Danh từ
- Kinh tế học Chi phí cơ hội của việc giữ tiền; cái giá phải trả nếu như lựa chọn một cơ hội đầu tư khác thay vì giữ tiền.
Câu hỏi thường gặp
opportunity cost of money holding nghĩa là gì?
opportunity cost of money holding (danh từ) nghĩa là Chi phí cơ hội của việc giữ tiền; cái giá phải trả nếu như lựa chọn một cơ hội đầu tư khác thay vì giữ tiền.
opportunity cost of money holding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của opportunity cost of money holding: giọng Mỹ (US) / ˈhoʊl.diɳ/.