TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

opportunity wage

US/ ˈweɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

opportunity wage nghĩa là mức lương cơ hội.

Nghĩa của opportunity wage

Danh từ

  1. Kinh tế học Mức lương cơ hội.

Câu hỏi thường gặp

opportunity wage nghĩa là gì?

opportunity wage (danh từ) nghĩa là mức lương cơ hội.

opportunity wage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của opportunity wage: giọng Mỹ (US) / ˈweɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.