oppositely
US/ˈɑː.pə.zət.li/
giọng máy của trình duyệt
oppositely nghĩa là đối nhau.
Nghĩa của oppositely
Phó từ
- Đối nhau (cách mọc của lá cây).
Dạng từ của oppositely
| So sánh hơn | more oppositely |
| So sánh nhất | most oppositely |
Câu hỏi thường gặp
oppositely nghĩa là gì?
oppositely (phó từ) nghĩa là đối nhau.
oppositely phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oppositely: giọng Mỹ (US) /ˈɑː.pə.zət.li/.