TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oppositely

US/ˈɑː.pə.zət.li/ giọng máy của trình duyệt

oppositely nghĩa là đối nhau.

Nghĩa của oppositely

Phó từ

  1. Đối nhau (cách mọc của lá cây).

Dạng từ của oppositely

So sánh hơnmore oppositely
So sánh nhấtmost oppositely

Câu hỏi thường gặp

oppositely nghĩa là gì?

oppositely (phó từ) nghĩa là đối nhau.

oppositely phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oppositely: giọng Mỹ (US) /ˈɑː.pə.zət.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.