opposite
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɒp.ə.zɪt/
US/ˈɑ.pə.sɪt/
giọng máy của trình duyệt
opposite nghĩa là đối nhau, ngược nhau, điều trái lại, điều ngược lại.
Nghĩa của opposite
Tính từ
- Đối nhau, ngược nhau.
- to go in opposite directionsđi theo những hướng ngược nhau
- opposite leaveslá mọc đối
Danh từ
- Điều trái lại, điều ngược lại.
Phó từ
- Trước mặt, đối diện.
- the house oppositecăn nhà đối diện, căn nhà trước mặt
Giới từ
- Trước mặt, đối diện.
- the stationtrước mặt nhà ga
Dạng từ của opposite
| Số nhiều | opposites |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với opposite
Đồng nghĩa
antipodeanantitheticalcontrariantcontradictorycontrariwisecontraryconversecountercrossinverseoppugnantopposedreversepolar
Trái nghĩa
Họ từ của opposite
Cụm từ, thành ngữ với opposite
- to play opposite — (Sân khấu) Đóng vai nam đối với vai nữ chính; đóng vai nữ đối với vai nam chính.
- opposite prompter — (Sân khấu) (viết tắt) O. P, bên tay phải diễn viên.
Câu ví dụ với opposite
- The opposite of "heavy" is "light." Đối lập với "nặng" là "nhẹ".
- Light is the opposite of heavy. Nhẹ đối lập với nặng.
- She's sitting opposite me. Cô ấy đang ngồi đối diện với tôi.
- A bishop can never end up on an opposite-coloured square. Quân tượng không bao giờ có thể đi vào ô vuông khác màu.
- Capitalism is the exploitation of man by man. Communism is the exact opposite. Chủ nghĩa tư bản là sự bóc lột loài người do loài người gây ra. Chủ nghĩa cộng sản thì hoàn toàn trái ngược với điều đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
opposite nghĩa là gì?
opposite (tính từ, danh từ, phó từ, giới từ) nghĩa là đối nhau, ngược nhau, điều trái lại, điều ngược lại.
opposite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của opposite: giọng Anh (UK) /ˈɒp.ə.zɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɑ.pə.sɪt/.