opposition
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɒp.əˈzɪʃ.ən/
US/ˌɑ.pəˈzɪʃ.ən/
giọng máy của trình duyệt
opposition nghĩa là sự đối lập, sự đối nhau, vị trị đối nhau.
Nghĩa của opposition
Danh từ
- Sự đối lập, sự đối nhau.
- Vị trị đối nhau.
- Sự chống lại, sự chống cự, sự phản đối.
- to offer a determined oppositionchống cự một cách kiên quyết
- The opposition Đảng đối lập chính (ở Anh).
- Phe đối lập.
Dạng từ của opposition
| Số nhiều | oppositions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với opposition
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của opposition
Câu ví dụ với opposition
- Our suggestions met with his opposition. Đề xuất của chúng tôi đã vấp phải sự phản đối của anh ta.
- The policy of the government was criticized by the opposition party. Chính sách của chính phủ bị phê phán bởi đảng đối lập.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
opposition nghĩa là gì?
opposition (danh từ) nghĩa là sự đối lập, sự đối nhau, vị trị đối nhau.
opposition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của opposition: giọng Anh (UK) /ˌɒp.əˈzɪʃ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˌɑ.pəˈzɪʃ.ən/.