oppressiveness
US/ə.ˈprɛ.sɪv.nəs/
giọng máy của trình duyệt
oppressiveness nghĩa là tính chất đàn áp, tính chất áp bức, sự ngột ngạt.
Nghĩa của oppressiveness
Danh từ
- Tính chất đàn áp, tính chất áp bức.
- Sự ngột ngạt (không khí).
- Sự đè nặng, sự nặng trĩu (nỗi buồn...).
Dạng từ của oppressiveness
| Số nhiều | oppressivenesses |
Câu hỏi thường gặp
oppressiveness nghĩa là gì?
oppressiveness (danh từ) nghĩa là tính chất đàn áp, tính chất áp bức, sự ngột ngạt.
oppressiveness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oppressiveness: giọng Mỹ (US) /ə.ˈprɛ.sɪv.nəs/.