TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oppressiveness

US/ə.ˈprɛ.sɪv.nəs/ giọng máy của trình duyệt

oppressiveness nghĩa là tính chất đàn áp, tính chất áp bức, sự ngột ngạt.

Nghĩa của oppressiveness

Danh từ

  1. Tính chất đàn áp, tính chất áp bức.
  2. Sự ngột ngạt (không khí).
  3. Sự đè nặng, sự nặng trĩu (nỗi buồn...).

Dạng từ của oppressiveness

Số nhiềuoppressivenesses

Câu hỏi thường gặp

oppressiveness nghĩa là gì?

oppressiveness (danh từ) nghĩa là tính chất đàn áp, tính chất áp bức, sự ngột ngạt.

oppressiveness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oppressiveness: giọng Mỹ (US) /ə.ˈprɛ.sɪv.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.