TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oppressor

US/ə.ˈprɛ.sɜː/ giọng máy của trình duyệt

oppressor nghĩa là kẻ đàn áp, kẻ áp bức.

Nghĩa của oppressor

Danh từ

  1. Kẻ đàn áp, kẻ áp bức.

Dạng từ của oppressor

Số nhiềuoppressors

Câu hỏi thường gặp

oppressor nghĩa là gì?

oppressor (danh từ) nghĩa là kẻ đàn áp, kẻ áp bức.

oppressor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oppressor: giọng Mỹ (US) /ə.ˈprɛ.sɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.