TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

opsimath

UK/ˈɒpsɪmæθ/ US/ˈɑpsɪmæθ/ giọng máy của trình duyệt

opsimath nghĩa là Người lúc già mới học.

Nghĩa của opsimath

Danh từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm Người lúc già mới học.

Dạng từ của opsimath

Số nhiềuopsimaths

Câu hỏi thường gặp

opsimath nghĩa là gì?

opsimath (danh từ) nghĩa là Người lúc già mới học.

opsimath phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của opsimath: giọng Anh (UK) /ˈɒpsɪmæθ/, giọng Mỹ (US) /ˈɑpsɪmæθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.